Ford Fiesta Hoàn Toàn Mới

Ford Fiesta Hoàn Toàn Mới-Ford Đà Nẵng



=>
0905.977.554 
=> 0906.568.929

-    Gọi ngay để có giá tốt nhất và chương trình khuyến mãi, tư vấn vay trả góp...
                                                                                              -    Liên hệ để trải nghiệm và lái thử.
                                                                                              -    Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000Km


LIÊN HỆ FORD
Mua Xe Trả Góp









CÁC DÒNG XE FORD FIESTA:


XE FORD FIESTA

ĐỘNG CƠ

HỘP SỐ

GIÁ XE

GIÁ TỐT

Fiesta 1.5LSport 5 cửa AT

Xăng 1.5L Duratec 16Van

Số tự động 6 cấp ly hợp kép

584,000,000

Call: 0905.977.554

Fiesta 1.5L Titanium 4 cửa AT

Xăng 1.5L Duratec 16Van

Số tự động 6 cấp ly hợp kép

579,000,000

Call: 0905.977.554

Fiesta 1.0L Sport + AT

Xăng 1.0L EcoBoost 16 Van

Số tự động 6 cấp ly hợp kép

637,000,000

Call: 0905.977.554



    Ford Fiesta 2017 xe được thiết kế hoàn toàn mới đa dạng màu sắc mang phong cách hiện đại cuốn hút từ ánh nhìn đầu tiên. Xe Ford Fiesta 1.5L Titanium được ứng dụng công nghệ tiên tiến hiện đại nhất trong của hãng xe Ford hiện nay chúng tôi đã tạo ra dòng xe Ford Fiesta có khả năng tiết kiệm nhiên liệu thân thiện với môi trường.

I. Ngoại Thất Ford Fiesta:
-    Lưới tản nhiệt thanh lịch tạo ấn tượng mạnh mẻ của Ford Fiesta hoàn toàn mới.
-    Động cơ 1.5L và động cơ 1.0L Ecoboost công suất lên đến 125.
-    Có nhiều sự lựa chọn về động cơ và tiết kiệm nhiên liệu phù hợp với nhu cầu của quý khách.
-    Fiesta có 2 phiên bản là sedan(4 cửa) và hatchback(5 cửa).
-    Được trang bị 7 túi khí, hệ thống cân bằng điện tử và khung sườn được trang bị thép bron cường lực độ an toàn rất cao.
-    Thiết tinh xảo với nhưng đường viền xe theo kiểu dáng thể thao tôn lên vẻ đẹp. 
-    Đuôi xe làm tăng thêm vẻ đẹp của Ford Fiesta.
-    Được trang bị cảm biến gạt mưa.
-    Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút start stop
-    Được trang bị cảm biến lùi.
-    Kích thước xe sedan DxRxC: 4,320x1,722x1,489
-    Kích thước xe hatchback DxRxC: 3,969x1,722x1,495
-    Nhiều màu sắc dể dàng lựa chọn

II. Nội Thất Ford Fiesta:
-    Nội thất  lịch sự và sang trọng.
-    Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút Start Stop.
-    Đồng hồ thể thao và dể chịu.
-    Không gian thỏa mái như sự mong đợi của quý khách.
-    Bạn vẫn giữ được liên hệ với bạn bè và gia đình trong khi lái xe với SYNC với Ford Fiesta.
-    Điều hòa nhiệt độ tự động.
-    Chất lượng hoàn hảo của nội thất Ford Fiesta.
-    Hộp số ly kép(Powershift) 6 cấp là sự kết hợp hoàn hảo giữa số tự động và số sàn.

III. Video Trải Nghiệm Ford Fiesta

YouTube Video


IV. Video Tính Năng An Toàn:

YouTube Video


V. Thông Số Kỹ Thuật Ford Fiesta:
 

ĐỘNG CƠ

1.5L AT Trend 4 cửa - Sedan

1.5L AT Trend 5 cửa - Hatchback

1.5L AT Titanium 4 cửa - Sedan

1.5L AT Sport 5 cửa - Hatchback

Dung tích xi lanh (cc)

1,498

1,498

1,498

1,498

Dung tích thùng xăng

43

43

43

43

Công suất cực đại (PS/vòng/phút)

112 @ 6300

112 @ 6300

112 @ 6300

112 @ 6300

Hệ thống nhiên liệu

Phun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint Injection

Phun nhiên liệu điện tử đa điểm

Phun nhiên liệu điện   tử đa điểm

Phun nhiên liệu điện tử đa điểm

Kiểu động cơ

Xăng 1.5L Duratec 16 Van / 1.5L Ti-VCT 16 valve Duratec

Xăng 1.5L Duratec 16 Van

Xăng 1.5L Duratec 16 Van

Xăng 1.5L Duratec 16 Van

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)

140 @ 4400

140 @ 4400

140 @ 4400

140 @ 4400

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

1.5L AT Trend 4 cửa - Sedan

1.5L AT Trend 5 cửa - Hatchback

1.5L AT Titanium 4 cửa - Sedan

1.5L AT Sport 5 cửa - Hatchback

Chiều dài cơ sở (mm)

2489

2489

2489

2489

Dài x Rộng x Cao (mm)

4320 x 1722 x 1489

3969 x 1722 x 1495

4320 x 1722 x 1489

3982 x 1722 x 1495

HỆ THỐNG PHANH

1.5L AT Trend 4 cửa - Sedan

1.5L AT Trend 5 cửa - Hatchback

1.5L AT Titanium 4 cửa - Sedan

1.5L AT Sport 5 cửa - Hatchback

Bánh xe

Vành (mâm) đúc hợp kim 15" 15" Alloyed Wheels

Vành (mâm) đúc hợp kim 15"

Vành (mâm) đúc hợp kim 16"

Vành (mâm) đúc hợp kim 16"

Lốp

185/55 R15

185/55 R15

195/50 R16

195/50 R16

Hệ thống phanh Trước- Sau

Đĩa - Tang trống/ Disc - Drum

Đĩa - Tang trống

Đĩa - Tang trống

Đĩa - Tang trống

HỘP SỐ

1.5L AT Trend 4 cửa   - Sedan

1.5L AT Trend 5 cửa - Hatchback

1.5L AT Titanium 4 cửa - Sedan

1.5L AT Sport 5 cửa - Hatchback

Hộp số

Hộp số tự động 6 cấp   ly hợp kép/ 6-speed Powershift Automatic with Select Shift

Hộp số tự động 6 cấp ly hợp kép

Hộp số tự động 6 cấp ly hợp kép

Hộp số tự động 6 cấp ly hợp kép

TRANG THIẾT BỊ BÊN NGOÀI XE

1.5L AT Trend 4 cửa - Sedan

1.5L AT Trend 5 cửa - Hatchback

1.5L AT Titanium 4   cửa - Sedan

1.5L AT Sport 5 cửa - Hatchback

Gương chiếc hậu tích hợp với đèn báo rẽ

Cánh lướt gió phía sau

Không

Không

Gạt mưa kính sau

Không

Không

HỆ THỐNG ĐIỆN

1.5L AT Trend 4 cửa - Sedan

1.5L AT Trend 5 cửa - Hatchback

1.5L AT Titanium 4 cửa - Sedan

1.5L AT Sport 5 cửa - Hatchback

Cảm biến gạt mưa

Không

Không

Tự động gạt mưa

Tự động gạt mưa

Cửa kính điều khiển điện

Điều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái/ Power windows with driver's side auto one-touch

Điều khiển điện với   nút một chạm tự động cửa người lái

Điều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái

Điều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái

Khởi động bằng nút bấm

Không

Không

Gương chiếu hậu phía ngoài điều khiển điện

Đèn pha tự bật khi trời tối

Không

Không

Khóa cửa điện điều khiển từ xa

Khóa điện thông minh

Khóa điện thông minh

Khóa trung tâm

HỆ THỐNG GIẢM XÓC

1.5L AT Trend 4 cửa   - Sedan

1.5L AT Trend 5 cửa - Hatchback

1.5L AT Titanium 4 cửa - Sedan

1.5L AT Sport 5 cửa - Hatchback

Sau

Thanh xoắn/ Twist beam

Thanh xoắn

Thanh xoắn

Thanh xoắn

Trước

Kiểu Macpherson với thanh cân bằng/ Independent MacPherson Strut with Stabilitizer

Kiểu Macpherson với thanh cân bằng

Kiểu Macpherson với thanh cân bằng

Kiểu Macpherson với thanh cân bằng

HỆ THỐNG LÁI

1.5L AT Trend 4 cửa - Sedan

1.5L AT Trend 5 cửa   - Hatchback

1.5L AT Titanium 4   cửa - Sedan

1.5L AT Sport 5 cửa - Hatchback

Hệ thống lái

Trợ lực điện điều   khiển điện tử/ Electronic Power-Assisted System (EPAS)

Trợ lực điện điều khiển điện tử

Trợ lực điện điều khiển điện tử

Trợ lực điện điều khiển điện tử

TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT

1.5L AT Trend 4 cửa   - Sedan

1.5L AT Trend 5 cửa - Hatchback

1.5L AT Titanium 4 cửa - Sedan

1.5L AT Sport 5 cửa - Hatchback

Đèn pha trước

Halogen

Halogen

Halogen

Halogen

Đèn sương mù

Không

Không

Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ

Gạt mưa kính sau

Không

Không

Cánh lướt gió phía sau

Không

Không

Hốc hút gió thấp có viền crôm

Không

Không

Ốp thân xe kiểu thể thao phía trước

Không

Không

Không

HỆ THỐNG ÂM THANH

1.5L AT Trend 4 cửa - Sedan

1.5L AT Trend 5 cửa - Hatchback

1.5L AT Titanium 4 cửa - Sedan

1.5L AT Sport 5 cửa - Hatchback

Hệ thống loa

4 loa

4 loa

6 loa

6 loa

Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft

Không

Không

Điều khiển bằng giọng nói

Điều khiển bằng giọng nói

Kết nối USB, AUX

Hệ thống âm thanh

CD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ Single CD In-dash/ AM/ FM

CD 1 đĩa/ đài AM/ FM

CD 1 đĩa/ đài AM/ FM

CD 1 đĩa/ đài AM/ FM

TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN

1.5L AT Trend 4 cửa   - Sedan

1.5L AT Trend 5 cửa - Hatchback

1.5L AT Titanium 4 cửa - Sedan

1.5L AT Sport 5 cửa - Hatchback

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Túi khí bên cho hành khách trước

Không

Không

Cảm biến lùi phía sau

Không

Không

Hệ thống chống trộm

Túi khí bảo vệ đầu gối người lái

Không

Không

Hệ thống cân bằng điện tử

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Không

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Túi khí dành cho người lái và hành khách phía trưóc

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

THÔNG TIN TIÊU THỤ NHIÊN LIÊU

1.5L AT Trend 4 cửa   - Sedan

1.5L AT Trend 5 cửa - Hatchback

1.5L AT Titanium 4 cửa - Sedan

1.5L AT Sport 5 cửa - Hatchback

Kết hợp/ Trong Đô thị / Ngoài Đô thị

5,8L / 7,7L / 4,7L

5,8L/ 7,7L/ 4,7L trên 100km

5,8L/ 7,7L/ 4,7L trên 100km

5,8L/ 7,7L/ 4,7L trên 100km

TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT

1.5L AT Trend 4 cửa - Sedan

1.5L AT Trend 5 cửa - Hatchback

1.5L AT Titanium 4 cửa - Sedan

1.5L AT Sport 5 cửa - Hatchback

Điều hòa nhiệt độ

Điều chỉnh tay/ Manual

Điều chỉnh tay/ Manual

Tự động / Electronic Automatic Temperature Control

Tự động / Electronic Automatic Temperature Control

Chất liệu ghế

Nỉ/ Fabric

Nỉ

Da

Da pha nỉ

Ghế lái trước

Điều chỉnh tay 4 hướng/ 4-way Manual Driver

Điều chỉnh tay 4 hướng

Điều chỉnh tay 4 hướng

Điều chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau gập được 60/40/

Tay lái 3 chấu thể thao bọc da, tích hợp nút điều khiển âm thanh

Không

Không

Đèn trang trí trong xe

Không

Không

Đèn trần phía trước

Với đèn xem bản đồ cá nhân/ with individual Map Lights

Với đèn xem bản đồ cá nhân

Với đèn xem bản đồ cá nhân

Với đèn xem bản đồ cá nhân

Màn hình hiển thị thông tin đa thông tin

Báo tiêu thụ nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco-mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside Temperature

Báo tiêu thụ nhiên   liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài

Báo tiêu thụ nhiên   liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài

Báo tiêu thụ nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài










































































































































































































































































LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC GIÁ TỐT VÀ NHIỀU CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI TRONG THÁNG 0905.977.554-0906.568.929 MR TRUNG